ọ ọe

  1. ph. Nh. Bập bẹ: Cháu mới nói ọ ọe được mấy tiếng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ọ ọe"

ọ ọe
Cháu bé ọ ọe trong nôi.